Tất cả sản phẩm
Bột mỡ mỡ màu trắng Aluminium oxide Alumina
| Điểm sôi: | 3.550 °C (6.422 °F) |
|---|---|
| Tỉ trọng: | 3,95 gam/cm3 |
| đặc trưng: | Độ tinh khiết cao, khả năng tự mài tốt, khả năng mài mạnh, nhiệt nhỏ, hiệu suất cao, chống ăn mòn ax |
Nhựa nhôm màu trắng có chất lượng công nghiệp thích hợp để sản xuất chất mài phủ và bánh nghiền liên kết
| Điểm sôi: | 3.550 °C (6.422 °F) |
|---|---|
| Tỉ trọng: | 3,95 gam/cm3 |
| đặc trưng: | Độ tinh khiết cao, khả năng tự mài tốt, khả năng mài mạnh, nhiệt nhỏ, hiệu suất cao, chống ăn mòn ax |
Vật liệu mài mòn White Aluminum Oxide cung cấp độ cứng đồng nhất và hình dạng hạt cho hiệu suất mài phù hợp
| Điểm sôi: | 3.550 °C (6.422 °F) |
|---|---|
| Tỉ trọng: | 3,95 gam/cm3 |
| đặc trưng: | Độ tinh khiết cao, khả năng tự mài tốt, khả năng mài mạnh, nhiệt nhỏ, hiệu suất cao, chống ăn mòn ax |
Phương tiện thổi gốm tái sử dụng phù hợp để chuẩn bị bề mặt B20-B505 Cung cấp chất mài mòn nhất quán và tuổi thọ dài
| Process: | Melting |
|---|---|
| Specification: | B20-B505 |
| Chemical Index: | 60-66% ZrO2,25-30% SiO2,7-13% Al2O3 |
Mật độ thật 386gcm3 các bộ phận gốm cacbon silic có điểm nóng chảy 2050°C phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp và cơ khí
| Operatingtemperature: | Up To 1200°C |
|---|---|
| Material: | Alumina-based Ceramic |
| Reusability: | High, Can Be Reused Multiple Times |
Điểm nóng chảy 2050°C Vật liệu phun gốm B20-B505 Tỷ trọng khối ≥2,3 Gcm³ Vật liệu mài để làm sạch kim loại và hoàn thiện bề mặt
| True Density: | 3.86g/cm3 |
|---|---|
| Chemical Index: | 60-66% ZrO2,25-30% SiO2,7-13% Al2O3 |
| Operatingtemperature: | Up To 1200°C |
Quá trình nóng chảy Các thành phần gốm công nghiệp phù hợp với các thành phần quan trọng trong lĩnh vực năng lượng và sản xuất
| Manufacturing: | Melting Method |
|---|---|
| Processing Method: | Melting |
| Melting Point: | 2050°C |
Vật liệu phun bi gốm có mật độ 2,5 đến 3,5 Gcm3, bi gốm dùng để phun bi, có điểm nóng chảy 2050°C, thích hợp để làm sạch kim loại
| Reusability: | High, Can Be Reused Multiple Times |
|---|---|
| Manufacturing: | Melting Method |
| Processing Method: | Melting |
Vật liệu mài phun gốm mật độ 386g/cm3 mang lại hiệu suất ổn định trong làm sạch kim loại và hoàn thiện bề mặt
| Material: | Alumina-based Ceramic |
|---|---|
| Reusability: | High, Can Be Reused Multiple Times |
| Bulk Density: | ≥2.3 G/cm3 |
Vật liệu phun bi bằng gốm tái sử dụng làm từ gốm gốc alumina với chỉ số hóa học 7 đến 13 phần trăm Al2O3 đảm bảo độ bền lâu dài
| Bulk Density: | ≥2.3 G/cm3 |
|---|---|
| Reusability: | High, Can Be Reused Multiple Times |
| Material: | Alumina-based Ceramic |

