125-250μm Zirconium silicate Powder B60 Các hạt gốm nóng chảy điện cho mục đích nhổ
| hóa chất chính | 65% ZrO2, 35% SiO2 | Độ cứng Vicker | ≥700HV |
|---|---|---|---|
| mật độ thực tế | 3,85g/cm3 | Hình dạng | Hình cầu |
| Màu sắc | trắng hoặc trắng nhạt | ||
| Làm nổi bật | Bột silicat zirconium 125-250μm,Các hạt gốm nóng chảy điện,Các hạt silicat zirconium để nhổ |
||
Bột Zirconium Silicate 125-250um 3.85g/Cm3 B60 nóng chảy bằng điện
1. Mô tả sản phẩm
Hạt Zirconium Silicate của chúng tôi được sản xuất bằng công thức công nghệ độc đáo, bột zirconium silicate siêu mịn, độ tinh khiết cao, công nghệ sản xuất đặc biệt và phương pháp tổng hợp pha cố định nhiệt độ cao trên 2000°C.
Các hạt gốm có thể tạo ra hiệu ứng mài nhẹ nhàng, tạo ra bề mặt đồng đều và hoàn thiện mờ, bền và hiệu quả mà không gây nhiễm bẩn kim loại cho thân kim loại. Hàm lượng bụi thấp, độ cầu cao, bề mặt cầu mịn và độ bền cao đảm bảo hiệu suất tuyệt vời của sản phẩm cát gốm.
2. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Tên sản phẩm | Hạt Zirconium Silicate |
| Thành phần hóa học | ZrO 60-65%; SiO2 30-35% |
| Tỷ trọng | ≥3.85g/cm³ |
| Tỷ trọng khối | ≥2.5g/cm³ |
| Độ cứng Vickers | ≥700 HV |
| Độ bền va đập | ≥1.1(Φ 2mm)KN |
Kích thước Φ um
| 0-63um | 0-125um | 70-125um | 125-250um | 250-425um | 425-600um |
| 600-850um | Kích thước đặc biệt có thể được tùy chỉnh. | ||||
3. Đặc điểm
| 01 |
Độ bền cao nhất - do khả năng chống cơ học mạnh mẽ và độ bền cao. |
| 02 |
Độ nhất quán cao nhất từ hạt này sang hạt khác về phân bố kích thước, độ cầu, tỷ trọng và độ cứng. |
| 03 |
Không nhiễm kim loại và tạo ra ít bụi nhất. |
| 04 |
Hạt mịn hiệu quả cho nhiều bước phun bi. |
| 05 |
Mài mòn máy thấp nhất. |

