Tất cả sản phẩm
Kewords [ white fused aluminum oxide ] trận đấu 100 các sản phẩm.
Cấu trúc tinh thể hình lục giác Mảng nhôm oxit trắng cho thổi mài
| công dụng: | Chất mài mòn và thổi nổ |
|---|---|
| Thành phần: | Alpha Alumina |
| giấy chứng nhận: | ISO 9001 |
Bột oxit nhôm Corundum Alpha trắng cho gốm sứ kỹ thuật
| Ứng dụng: | gốm sứ kỹ thuật |
|---|---|
| Mật độ: | 3,9g/cm3 |
| Cấu trúc tinh thể: | Hệ thống tinh thể ba bên |
Các phương tiện chuẩn bị bề mặt của nhà cung cấp hạt oxit nhôm trắng
| độ cứng: | 9,0 Moh |
|---|---|
| Al2O3: | ≥99,4% |
| Cách sử dụng: | Sàn chống trượt |
3.95 G/cm3 Oxit nhôm trắng có khả năng nghiền mạnh
| AL2O3: | ≥99,4% |
|---|---|
| Độ cứng: | 9,0 Moh |
| Tính năng: | Khả năng mài mạnh |
Nhựa nhôm trắng hiệu suất nghiền tối ưu với mật độ ổn định
| AL2O3: | ≥99,4% |
|---|---|
| Mật độ: | 3,95 gam/cm3 |
| Hình dạng: | góc cạnh |
Đạt được độ chính xác nghiền với White Aluminium Oxide Abrasive Grits
| Sử dụng: | Sàn chống trượt |
|---|---|
| Điểm nóng chảy: | 2,072°C |
| công thức hóa học: | AL2O3 |
Khả năng nghiền mạnh White Aluminum Oxide Chế độ hóa học Al2O3
| Độ cứng: | 9,0 Moh |
|---|---|
| AL2O3: | ≥99,4% |
| Sử dụng: | Sàn chống trượt |
Khả năng nghiền mạnh White Aluminum Oxide Chế độ hóa học Al2O3
| độ cứng: | 9,0 Moh |
|---|---|
| Al2O3: | ≥99,4% |
| Cách sử dụng: | Sàn chống trượt |
Khả năng nghiền mạnh White Aluminum Oxide Chế độ hóa học Al2O3
| độ cứng: | 9,0 Moh |
|---|---|
| Al2O3: | ≥99,4% |
| Cách sử dụng: | Sàn chống trượt |
Hạt oxit nhôm trắng có độ tinh khiết cao dùng trong vật liệu chịu lửa và các dụng cụ mài mòn tiên tiến đảm bảo độ bền lâu dài
| độ cứng: | 9,0 Moh |
|---|---|
| Al2O3: | ≥99,4% |
| Cách sử dụng: | Sàn chống trượt |

