Tất cả sản phẩm
Kewords [ ceramic abrasive media ] trận đấu 100 các sản phẩm.
Phân tích ô tô B60 kích thước 0,150-0,300 mm Phương tiện đánh bóng gốm
| Nhiệt độ hoạt động: | Lên tới 1200°C |
|---|---|
| Vật liệu: | Gốm dựa trên Alumina |
| Khả năng tái sử dụng: | Cao, có thể tái sử dụng nhiều lần |
Phương tiện nổ gốm được sản xuất bằng phương pháp nóng chảy được thiết kế để phun mài mòn và làm sạch bề mặt
| Vật liệu: | Gốm dựa trên Alumina |
|---|---|
| Mật độ lớn: | ≥2,3g/cm3 |
| Mật độ thực sự: | 3,86g/cm3 |
Low Equipment Wear and 70-90% Recycles Ceramic Blasting Media with Free Sample
| Material: | Ceramic |
|---|---|
| Equipment Wear: | Low |
| Refractoriness: | 1790°C |
Experience the Benefits of Melting Method Ceramic Blasting Media in Your Manufacturing Process
| Durability: | Long-lasting |
|---|---|
| Specific Gravity: | 2.6-2.8 |
| True Gravity: | 3.85 G/cm3 |
Điểm nóng chảy 2050°C Vật liệu phun gốm B20-B505 Tỷ trọng khối ≥2,3 Gcm³ Vật liệu mài để làm sạch kim loại và hoàn thiện bề mặt
| True Density: | 3.86g/cm3 |
|---|---|
| Chemical Index: | 60-66% ZrO2,25-30% SiO2,7-13% Al2O3 |
| Operatingtemperature: | Up To 1200°C |
Vật liệu phun bi bằng gốm tái sử dụng làm từ gốm gốc alumina với chỉ số hóa học 7 đến 13 phần trăm Al2O3 đảm bảo độ bền lâu dài
| Bulk Density: | ≥2.3 G/cm3 |
|---|---|
| Reusability: | High, Can Be Reused Multiple Times |
| Material: | Alumina-based Ceramic |
Phân tích không đều của môi trường thổi gốm màu trắng đặc tính trọng lượng 2.6-2.8
| Vật liệu: | Gốm sứ |
|---|---|
| hạt mài mòn: | oxit nhôm |
| Màu sắc: | Màu trắng |
Phương tiện thổi gốm trắng với thành phần hóa học 65% ZrO2
| Sử dụng: | Làm bóng |
|---|---|
| Cuộc sống phục vụ: | Dài |
| hạt mài mòn: | oxit nhôm |
Blasting Performance with Low Equipment Wear Ceramic Blasting Media and 2.3 G/cm3 Bulk Density
| Application: | Blasting, Peening, Deburring |
|---|---|
| Bulk Density: | 2.3 G/cm3 |
| Material: | Ceramic |
2.2±0.1 G/cm3 Bulk Density Ceramic Blasting Media for and Eco-Friendly Surface Preparation
| Bulk Density: | 2.3 G/cm3 |
|---|---|
| Equipment Wear: | Low |
| Durability: | Long-lasting |

