Tất cả sản phẩm
Kewords [ ceramic abrasive media ] trận đấu 100 các sản phẩm.
Surface Preparation Ceramic Blasting Media Ture Density 3.86cm3 for Industrial Surface Finishing
| Processing Method: | Melting |
|---|---|
| Abrasive Grain: | Alumina Oxide |
| Delivery Way: | Sea Way,Air Way,land Way,Railway |
Phương tiện làm sạch gọn gàng gạch 850-1180μM Để xả cát
| Quá trình: | nổ hạt |
|---|---|
| ZRO2: | 65% |
| Sử dụng: | phun cát |
Bắn hạt gốm để hoàn thiện bề mặt nhất quán và kỹ lưỡng
| Kết thúc.: | Mượt mà |
|---|---|
| Vật liệu: | Gốm sứ |
| tên: | Phương tiện làm sạch gốm |
Ceramic Blasting Media Processing Method Melting Specification B120
| Specificaton: | B120 |
|---|---|
| Density: | 3.85 G/cm3 |
| True Gravity: | ≥3.85g/cm3 |
Bóng phương tiện nổ bằng gốm có độ bóng cao B170 Mật độ 3,86g / Cm3
| Tên: | Phương tiện đánh bóng gốm |
|---|---|
| tuổi thọ: | Dài |
| Tính năng: | ổn định tốt |
Alumina Oxide Ceramic Blasting Media Tăng hiệu quả làm sạch
| Điểm nóng chảy: | 2050°C |
|---|---|
| Độ cứng: | 7,5-8,5 |
| Nhiệt độ hoạt động tối đa: | 1700°F |
Long Service Life Ceramic Blasting Media Ball Grain Sizes for Consistent Blasting Performance
| Type: | Z300 |
|---|---|
| Free Sample: | Available |
| Service Life: | Long |
Vật liệu mài phun gốm mật độ 386g/cm3 mang lại hiệu suất ổn định trong làm sạch kim loại và hoàn thiện bề mặt
| Material: | Alumina-based Ceramic |
|---|---|
| Reusability: | High, Can Be Reused Multiple Times |
| Bulk Density: | ≥2.3 G/cm3 |
Vật liệu phun bi gốm có mật độ 2,5 đến 3,5 Gcm3, bi gốm dùng để phun bi, có điểm nóng chảy 2050°C, thích hợp để làm sạch kim loại
| Reusability: | High, Can Be Reused Multiple Times |
|---|---|
| Manufacturing: | Melting Method |
| Processing Method: | Melting |
Các phương tiện thổi gạch gốm nhựa Alumina Oxide để hoàn thiện hoàn hảo
| hạt mài mòn: | oxit nhôm |
|---|---|
| Trọng lượng riêng: | 2,6-2,8 |
| Vật liệu: | Gốm sứ |

